Tổng hợp các thì (Dịch từ Việt sang Anh)
Completion requirements
(key dưới cùng, chỉ xem sau khi làm xong hoặc không biết làm)
Present Simple
- Anh ấy thường xuyên đọc sách.
- Chúng tôi không làm việc vào thứ Bảy.
- Cô ấy có nói tiếng Anh không?
- Con mèo này ăn gì?
- Họ không học tiếng Pháp.
Present Continuous
- Tôi đang ăn tối.
- Cậu ấy đang chơi bóng đá.
- Họ đang họp báo.
- Chị ấy đang học bài.
- Anh ấy đang lái xe không?
Present Perfect
- Tôi đã học xong bài giảng.
- Cô ấy đã từng đến Mỹ chưa?
- Họ chưa bao giờ thấy cái đó.
- Chúng tôi đã sống ở đây từ năm 2010.
- Anh ấy đã làm xong bài tập về nhà của mình chưa?
Present Perfect Continuous
- Tôi đã đang làm việc ở đây được ba giờ.
- Cô ấy đã đang nấu ăn cả buổi sáng.
- Chúng tôi đã đang học tiếng Nhật được vài tháng.
- Anh ấy đã đang tập thể dục từ khi bắt đầu mùa.
- Họ đã đang đợi chờ tin tức từ sáng.
Past Simple
- Tôi đi đến trường bằng xe đạp hôm qua.
- Cô ấy đã xem bộ phim đó tuần trước.
- Họ ăn tối ở nhà hàng nào?
- Anh ấy đã làm gì vào cuối tuần?
- Chúng tôi không tham gia cuộc họp.
Past Continuous
- Tôi đang lái xe khi cô ấy gọi.
- Cậu ấy đang xem tivi khi tôi đến.
- Họ đang chơi cờ vua khi mất điện.
- Chị ấy đang nấu ăn khi chuông cửa reo.
- Anh ấy đang làm gì khi bạn thấy anh ta?
Past Perfect
- Tôi đã ăn xong trước khi anh ấy đến.
- Cô ấy đã rời đi trước khi tôi gọi.
- Chúng tôi đã xem phim đó trước khi bạn đề cập đến nó.
- Họ đã đi ngủ trước khi giờ giới nghiêm bắt đầu.
- Anh ấy đã quên mang theo ví sau khi rời nhà.
Past Perfect Continuous
- Tôi đã đang đọc sách được hai giờ trước khi bạn đến.
- Cô ấy đã đang làm việc tại công ty đó được mười năm khi cô ấy nghỉ việc.
- Chúng tôi đã đang chuẩn bị cho bữa tiệc từ sáng.
- Anh ấy đã đang học tiếng Tây Ban Nha được một tháng trước khi chuyển đến Tây Ban Nha.
- Họ đã đang tìm kiếm chìa khóa khi tìm thấy chúng trong tủ.
Future Simple
- Tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai.
- Cô ấy sẽ mua nhà năm sau.
- Họ sẽ đi du lịch vào mùa hè.
- Chúng tôi sẽ xem phim tối nay.
- Anh ấy sẽ làm bài kiểm tra
KEY
Present Simple
- He often reads books.
- We do not work on Saturdays.
- Does she speak English?
- What does this cat eat?
- They do not learn French.
Present Continuous
- I am having dinner.
- He is playing football.
- They are holding a press conference.
- She is studying.
- Is he driving?
Present Perfect
- I have finished the lecture.
- Has she ever been to the USA?
- They have never seen that.
- We have lived here since 2010.
- Has he finished his homework?
Present Perfect Continuous
- I have been working here for three hours.
- She has been cooking all morning.
- We have been learning Japanese for a few months.
- He has been exercising since the season started.
- They have been waiting for news since morning.
Past Simple
- I went to school by bicycle yesterday.
- She watched that movie last week.
- Where did they have dinner?
- What did he do over the weekend?
- We did not attend the meeting.
Past Continuous
- I was driving when she called.
- He was watching TV when I arrived.
- They were playing chess when the power went out.
- She was cooking when the doorbell rang.
- What was he doing when you saw him?
Past Perfect
- I had finished eating before he arrived.
- She had left before I called.
- We had seen that movie before you mentioned it.
- They had gone to sleep before the curfew started.
- He had forgotten to bring his wallet after leaving home.
Past Perfect Continuous
- I had been reading for two hours before you arrived.
- She had been working at that company for ten years when she quit.
- We had been preparing for the party since morning.
- He had been studying Spanish for a month before he moved to Spain.
- They had been looking for the keys when they found them in the cupboard.
Future Simple
- I will meet you tomorrow.
- She will buy a house next year.
- They will travel in the summer.
- We will watch a movie tonight.
- He will take the test tomorrow.
Last modified: Monday, 15 April 2024, 10:39 PM