(key dưới cùng, chỉ xem sau khi làm xong hoặc không biết làm) 

Present Simple

  1. Anh ấy thường xuyên đọc sách.
  2. Chúng tôi không làm việc vào thứ Bảy.
  3. Cô ấy có nói tiếng Anh không?
  4. Con mèo này ăn gì?
  5. Họ không học tiếng Pháp.

Present Continuous

  1. Tôi đang ăn tối.
  2. Cậu ấy đang chơi bóng đá.
  3. Họ đang họp báo.
  4. Chị ấy đang học bài.
  5. Anh ấy đang lái xe không?

Present Perfect

  1. Tôi đã học xong bài giảng.
  2. Cô ấy đã từng đến Mỹ chưa?
  3. Họ chưa bao giờ thấy cái đó.
  4. Chúng tôi đã sống ở đây từ năm 2010.
  5. Anh ấy đã làm xong bài tập về nhà của mình chưa?

Present Perfect Continuous

  1. Tôi đã đang làm việc ở đây được ba giờ.
  2. Cô ấy đã đang nấu ăn cả buổi sáng.
  3. Chúng tôi đã đang học tiếng Nhật được vài tháng.
  4. Anh ấy đã đang tập thể dục từ khi bắt đầu mùa.
  5. Họ đã đang đợi chờ tin tức từ sáng.

Past Simple

  1. Tôi đi đến trường bằng xe đạp hôm qua.
  2. Cô ấy đã xem bộ phim đó tuần trước.
  3. Họ ăn tối ở nhà hàng nào?
  4. Anh ấy đã làm gì vào cuối tuần?
  5. Chúng tôi không tham gia cuộc họp.

Past Continuous

  1. Tôi đang lái xe khi cô ấy gọi.
  2. Cậu ấy đang xem tivi khi tôi đến.
  3. Họ đang chơi cờ vua khi mất điện.
  4. Chị ấy đang nấu ăn khi chuông cửa reo.
  5. Anh ấy đang làm gì khi bạn thấy anh ta?

Past Perfect

  1. Tôi đã ăn xong trước khi anh ấy đến.
  2. Cô ấy đã rời đi trước khi tôi gọi.
  3. Chúng tôi đã xem phim đó trước khi bạn đề cập đến nó.
  4. Họ đã đi ngủ trước khi giờ giới nghiêm bắt đầu.
  5. Anh ấy đã quên mang theo ví sau khi rời nhà.

Past Perfect Continuous

  1. Tôi đã đang đọc sách được hai giờ trước khi bạn đến.
  2. Cô ấy đã đang làm việc tại công ty đó được mười năm khi cô ấy nghỉ việc.
  3. Chúng tôi đã đang chuẩn bị cho bữa tiệc từ sáng.
  4. Anh ấy đã đang học tiếng Tây Ban Nha được một tháng trước khi chuyển đến Tây Ban Nha.
  5. Họ đã đang tìm kiếm chìa khóa khi tìm thấy chúng trong tủ.

Future Simple

  1. Tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai.
  2. Cô ấy sẽ mua nhà năm sau.
  3. Họ sẽ đi du lịch vào mùa hè.
  4. Chúng tôi sẽ xem phim tối nay.
  5. Anh ấy sẽ làm bài kiểm tra 

KEY 

Present Simple

  1. He often reads books.
  2. We do not work on Saturdays.
  3. Does she speak English?
  4. What does this cat eat?
  5. They do not learn French.

Present Continuous

  1. I am having dinner.
  2. He is playing football.
  3. They are holding a press conference.
  4. She is studying.
  5. Is he driving?

Present Perfect

  1. I have finished the lecture.
  2. Has she ever been to the USA?
  3. They have never seen that.
  4. We have lived here since 2010.
  5. Has he finished his homework?

Present Perfect Continuous

  1. I have been working here for three hours.
  2. She has been cooking all morning.
  3. We have been learning Japanese for a few months.
  4. He has been exercising since the season started.
  5. They have been waiting for news since morning.

Past Simple

  1. I went to school by bicycle yesterday.
  2. She watched that movie last week.
  3. Where did they have dinner?
  4. What did he do over the weekend?
  5. We did not attend the meeting.

Past Continuous

  1. I was driving when she called.
  2. He was watching TV when I arrived.
  3. They were playing chess when the power went out.
  4. She was cooking when the doorbell rang.
  5. What was he doing when you saw him?

Past Perfect

  1. I had finished eating before he arrived.
  2. She had left before I called.
  3. We had seen that movie before you mentioned it.
  4. They had gone to sleep before the curfew started.
  5. He had forgotten to bring his wallet after leaving home.

Past Perfect Continuous

  1. I had been reading for two hours before you arrived.
  2. She had been working at that company for ten years when she quit.
  3. We had been preparing for the party since morning.
  4. He had been studying Spanish for a month before he moved to Spain.
  5. They had been looking for the keys when they found them in the cupboard.

Future Simple

  1. I will meet you tomorrow.
  2. She will buy a house next year.
  3. They will travel in the summer.
  4. We will watch a movie tonight.
  5. He will take the test tomorrow.

Last modified: Monday, 15 April 2024, 10:39 PM